Tính Cước Vận Tải Hàng Hóa
Nhập thông tin để tính giá cước vận chuyển tức thì. Miễn phí, không cần đăng ký.
Cách Tính Cước Vận Tải Hàng Hóa
Công cụ tính cước vận tải của VanTaiHangHoa.com sử dụng công thức tính giá cước dựa trên nhiều yếu tố:
- Khoảng cách tuyến đường: Tính bằng km giữa điểm lấy hàng và điểm giao hàng
- Loại phương tiện: Xe từ 500kg đến container 40 feet
- Loại hàng hóa: Hàng thường, hàng dễ vỡ, hàng lạnh, hàng nguy hiểm...
- Phụ phí nhiên liệu: Được cập nhật theo giá xăng dầu hiện tại
Bảng Giá Cước Tham Khảo Theo Loại Xe
| Loại xe | Tải trọng | CBM | Giá/km (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| Xe tải 500kg | 0.5 tấn | 3 m³ | 27.000 đ |
| Xe tải 1 tấn | 1 tấn | 6 m³ | 22.500 đ |
| Xe tải 2 tấn | 2 tấn | 10 m³ | 19.500 đ |
| Xe tải 5 tấn | 5 tấn | 20 m³ | 16.500 đ |
| Xe tải 10 tấn | 10 tấn | 40 m³ | 15.000 đ |
| Xe tải 15 tấn | 15 tấn | 60 m³ | 14.250 đ |
| Container 20' | 22 tấn | 28 m³ | 12.750 đ |
| Container 40' | 26 tấn | 58 m³ | 11.250 đ |
Câu Hỏi Thường Gặp
Giá cước là ước tính dựa trên dữ liệu thị trường thực tế. Giá chính xác phụ thuộc vào thời điểm, nhà xe cụ thể và điều kiện vận chuyển. Để có báo giá chính xác, hãy sử dụng tính năng "Nhận Báo Giá".
Giá = Khoảng cách (km) × Giá cơ bản/km × Hệ số loại xe × Hệ số loại hàng × Phụ phí nhiên liệu. Kết quả hiển thị giá min (-15%), giá max (+15%) và giá trung bình.
Xe nhỏ (500kg–2t) có chi phí/km cao hơn do hiệu suất nhiên liệu thấp hơn. Xe lớn (10t–container) có chi phí/km thấp hơn nhờ quy mô vận chuyển. Tuy nhiên, giá tổng cộng xe lớn vẫn cao hơn vì tải trọng lớn.